Hình nền cho goslings
BeDict Logo

goslings

/ˈɡɑːzlɪŋz/ /ˈɡɔzlɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ngỗng con.

Ví dụ :

Ngỗng mẹ dẫn đàn ngỗng con lông vàng tơ của mình ra ao để chúng tập bơi lần đầu.
noun

Ngỗng non, non nớt, ngờ nghệch.

Ví dụ :

Những lập trình viên dày dặn kinh nghiệm khẽ cười, biết rằng họ có thể dễ dàng qua mặt đám "gà mờ" vừa ra lò từ các khóa học lập trình cấp tốc.