noun🔗ShareNgỗng con. A young goose."The mother goose led her line of fluffy yellow goslings to the pond for their first swim. "Ngỗng mẹ dẫn đàn ngỗng con lông vàng tơ của mình ra ao để chúng tập bơi lần đầu.animalbirdnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgỗng non, non nớt, ngờ nghệch. A callow), or foolish and naive, young person."The experienced programmers chuckled, knowing they could easily outsmart the goslings fresh out of coding bootcamp. "Những lập trình viên dày dặn kinh nghiệm khẽ cười, biết rằng họ có thể dễ dàng qua mặt đám "gà mờ" vừa ra lò từ các khóa học lập trình cấp tốc.personcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHoa cau. A catkin on nut trees and pines."In the spring, the ground beneath the pine trees was covered with fallen goslings. "Vào mùa xuân, mặt đất dưới những cây thông phủ đầy những hoa cau rụng.plantnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc