BeDict Logo

bootcamp

/ˈbuːtkæmp/
Hình ảnh minh họa cho bootcamp: Huấn luyện tân binh, trại huấn luyện.
noun

Sau khi hoàn thành khóa huấn luyện tân binh khắc nghiệt, các tân binh đã sẵn sàng cho cuộc tuần tra đầu tiên của mình.

Hình ảnh minh họa cho bootcamp: Trại huấn luyện cải tạo.
noun

Thay vì phải ngồi tù, thẩm phán đã tuyên án chàng trai trẻ tham gia một chương trình trại huấn luyện cải tạo sáu tháng được thiết kế để dạy tính kỷ luật và sự tôn trọng.