Hình nền cho callow
BeDict Logo

callow

/ˈkaləʊ/ /ˈkæloʊ/

Định nghĩa

noun

Chim non mới nở.

A callow young bird.

Ví dụ :

Con chim non mới nở run rẩy nhìn ra khỏi tổ, không chắc có nên bay chuyến đầu tiên hay không.
noun

Ví dụ :

Sau khi thoát khỏi lớp vỏ nhộng, con bướm tồn tại trong một thời gian ngắn ở trạng thái non, cánh của nó mềm, nhợt nhạt và chưa đủ khả năng để bay.