Hình nền cho grandees
BeDict Logo

grandees

/ɡrænˈdiːz/ /ɡrɑːnˈdiːz/

Định nghĩa

noun

Quý tộc, đại quý tộc Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha.

A high-ranking nobleman in Spain or Portugal.

Ví dụ :

Trong đám cưới hoàng gia, các đại quý tộc Tây Ban Nha chiếm những hàng ghế đầu, phô trương tầm quan trọng lịch sử của dòng dõi họ.
noun

Nhân vật tai to mặt lớn, người có địa vị cao.

Ví dụ :

Tại buổi dạ tiệc từ thiện, các nhân vật tai to mặt lớn trong giới kinh doanh địa phương đã giao lưu với các chính trị gia, thảo luận về những dự án cộng đồng quan trọng.
noun

Đại thần, quý tộc.

The title for a high ranking nobleman in Spain or Portugal.

Ví dụ :

Trong các bộ phim lịch sử, nhà vua thường được vây quanh bởi các đại thần quyền lực, những người đưa ra lời khuyên cho ông về các vấn đề quan trọng của quốc gia.