Hình nền cho dramas
BeDict Logo

dramas

/ˈdrɑːməz/ /ˈdræməz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ kịch của trường dàn dựng hai vở kịch/tuồng mỗi năm, một vở hài kịch vào mùa thu và một vở nghiêm túc hơn vào mùa xuân.
noun

Chuyện bé xé ra to, kịch tính hóa, làm quá, đấu đá, mưu mô.

Ví dụ :

"Sarah tránh xa mạng xã hội vì cô ấy không muốn dính vào những chuyện bé xé ra to, kịch tính hóa xảy ra trên mạng."