Hình nền cho mingled
BeDict Logo

mingled

/ˈmɪŋɡl̩d/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ của trường, học sinh từ các khối lớp khác nhau trộn lẫn vào nhau, nên bạn có thể thấy mấy đứa nhỏ nhảy gần mấy anh chị lớn, nhưng vẫn nhận ra được aiai.
verb

Giao du, hòa nhập, trà trộn.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc công ty, Sarah giao du và trò chuyện với đồng nghiệp từ các phòng ban khác nhau, tạo dựng những mối quan hệ mới.