BeDict Logo

mingled

/ˈmɪŋɡl̩d/
Hình ảnh minh họa cho mingled: Trộn lẫn, hòa lẫn.
 - Image 1
mingled: Trộn lẫn, hòa lẫn.
 - Thumbnail 1
mingled: Trộn lẫn, hòa lẫn.
 - Thumbnail 2
verb

Tại buổi khiêu vũ của trường, học sinh từ các khối lớp khác nhau trộn lẫn vào nhau, nên bạn có thể thấy mấy đứa nhỏ nhảy gần mấy anh chị lớn, nhưng vẫn nhận ra được ai là ai.