Hình nền cho icons
BeDict Logo

icons

/ˈaɪkɒnz/

Định nghĩa

noun

Biểu tượng, hình tượng, tranh thánh.

Ví dụ :

Nhà thờ nhỏ đó chứa đầy những bức tranh thánh dát vàng mô tả các vị thánh và cảnh trong Kinh Thánh.
noun

Tượng thánh, ảnh thánh.

Ví dụ :

Trong nhà thờ cổ, chúng tôi thấy những tượng thánh Đức Mẹ Maria và Chúa Giêsu được vẽ trên gỗ rất đẹp.
noun

Biểu tượng, thần tượng.

Ví dụ :

Người đàn ông đó là một biểu tượng trong giới kinh doanh; ông ấy là hiện thân của sự trung thành và óc kinh doanh nhạy bén.