Hình nền cho gravure
BeDict Logo

gravure

/ɡrəˈvjʊr/ /ɡræˈvjʊər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuốn sách cổ đó có một hình khắc lõm (gravure) tuyệt đẹp trên trang đầu, vẽ một phong cảnh chi tiết.
noun

Ảnh khiêu dâm nghệ thuật, ảnh gợi dục.

Ví dụ :

Tạp chí đó đăng một loạt ảnh khiêu dâm nghệ thuật, giới thiệu những cô gái trẻ trong các tư thế vui tươi và hơi gợi cảm.