Hình nền cho gruff
BeDict Logo

gruff

/ɡɹʌf/

Định nghĩa

verb

Nói cộc cằn, nói trống không.

To speak gruffly.

Ví dụ :

Cô giáo cộc cằn ra lệnh cho học sinh, khiến các em có chút lo lắng.