verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói cộc cằn, nói trống không. To speak gruffly. Ví dụ : "The teacher gruffed instructions at the students, making them a little nervous. " Cô giáo cộc cằn ra lệnh cho học sinh, khiến các em có chút lo lắng. language communication sound character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộc cằn, thô lỗ, cục cằn. Having a rough, surly, and harsh demeanor and nature. Ví dụ : "The librarian, though helpful, had a rather gruff voice that could be intimidating to younger students. " Cô thủ thư, dù rất nhiệt tình giúp đỡ, lại có giọng nói khá cộc cằn khiến các em học sinh nhỏ tuổi có thể sợ. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn khàn, ồm ồm. Hoarse-voiced. Ví dụ : "His voice was gruff from shouting at the football game. " Giọng anh ấy khàn khàn vì la hét trong trận bóng đá. sound body character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc