Hình nền cho gulping
BeDict Logo

gulping

/ˈɡʌlpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nuốt ực ực, uống ừng ực.

Ví dụ :

Sau khi chạy xong cuộc đua, người chạy khát khô cả họng uống nước ừng ực từ chai của mình.