verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt ực ực, uống ừng ực. To swallow eagerly, or in large draughts; to swallow up; to take down in one swallow. Ví dụ : "After running the race, the thirsty runner was gulping water from his bottle. " Sau khi chạy xong cuộc đua, người chạy khát khô cả họng uống nước ừng ực từ chai của mình. food drink body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt khan, ực ực. To react nervously by swallowing. Ví dụ : "Seeing the principal approach, Mark started gulping. " Thấy thầy hiệu trưởng đến gần, Mark bắt đầu nuốt khan vì lo lắng. mind sensation emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động nuốt ực, sự nuốt ực. The action of one who gulps. Ví dụ : "The loud gulping of water from the glass betrayed his thirst. " Tiếng nuốt nước ực ực từ cái ly đã tố cáo cơn khát của anh ta. physiology action body drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc