noun🔗ShareBài diễn thuyết đanh thép, bài diễn thuyết hùng hồn, lời lẽ đao to búa lớn. An impassioned, disputatious public speech."The manager's daily harangues about punctuality, though impassioned, did little to actually improve employee attendance. "Những bài diễn thuyết đanh thép hàng ngày của quản lý về tính đúng giờ, dù rất nhiệt huyết, lại chẳng giúp ích gì nhiều trong việc cải thiện sự có mặt của nhân viên.politicscommunicationlanguagesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBài diễn văn đả kích, bài thuyết giáo gay gắt, tràng chỉ trích. A tirade, harsh scolding or rant, whether spoken or written."She gave her son a harangue about the dangers of playing in the street."Cô ấy đã trút một tràng la mắng vào mặt con trai về sự nguy hiểm khi chơi ngoài đường.languagecommunicationwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDiễn thuyết dài dòng, chỉ trích gay gắt. To give a forceful and lengthy lecture or criticism to someone."The angry motorist leapt from his car to harangue the other driver."Người lái xe nổi giận nhảy ra khỏi xe để mắng nhiếc thậm tệ người lái xe kia.communicationlanguagepoliticsactionsocietywordattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc