Hình nền cho harangues
BeDict Logo

harangues

/həˈræŋz/ /həˈræŋɡz/

Định nghĩa

noun

Bài diễn thuyết đanh thép, bài diễn thuyết hùng hồn, lời lẽ đao to búa lớn.

Ví dụ :

Những bài diễn thuyết đanh thép hàng ngày của quản lý về tính đúng giờ, dù rất nhiệt huyết, lại chẳng giúp ích gì nhiều trong việc cải thiện sự có mặt của nhân viên.