verb🔗ShareHống hách, hăm dọa, bắt nạt. To dominate or intimidate in a blustering way; to bully, to domineer."The older brother was always hectoring his younger siblings, telling them what to do and criticizing everything they did. "Người anh trai luôn hống hách với các em, ra lệnh hết cái này đến cái khác và chê bai mọi thứ các em làm.attitudecharacteractionhumancommunicationsocietymoralnegativepersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHống hách, bắt nạt, ra oai. To behave like a hector or bully; to bluster, to swagger; to bully."The manager was hectoring his employees, constantly yelling and criticizing their work. "Ông quản lý đang hống hách với nhân viên, liên tục quát mắng và chỉ trích công việc của họ.characterattitudeactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHành động hống hách, sự hống hách, kiểu hống hách. The act of one who hectors, or acts blusteringly."The boss's constant hectoring made the workplace stressful and unpleasant. "Việc ông chủ liên tục hống hách khiến nơi làm việc trở nên căng thẳng và khó chịu.attitudecharacteractioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHống hách, hách dịch, ra oai. That hectors; intimidating or domineering."The teacher's hectoring tone made the students afraid to ask questions. "Giọng điệu hống hách của giáo viên khiến học sinh sợ không dám hỏi bài.characterattitudehumanpersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc