noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném, vận động viên ném. Someone who throws. Ví dụ : "The baseball team needed a strong thrower to pitch in the final game. " Đội bóng chày cần một người ném bóng giỏi để ném trong trận chung kết. person action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném, vật ném. Something that throws. Ví dụ : "The automatic ball thrower kept the dog entertained in the backyard for hours. " Cái máy ném bóng tự động giúp con chó nhà tôi vui chơi cả tiếng đồng hồ ở sân sau. machine thing device action sport weapon person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người se tơ. One who throws or twists silk; a throwster. Ví dụ : "The old factory employed many a thrower to spin the raw silk into strong threads. " Ngày xưa, nhà máy cũ này thuê rất nhiều người se tơ để kéo sợi tơ thô thành những sợi chỉ chắc chắn. job industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ chuốt, người chuốt gốm. One who shapes vessels on a throwing engine. Ví dụ : "The pottery thrower carefully shaped the clay on the spinning wheel. " Người thợ chuốt gốm nắn nót tạo hình đất sét trên bàn xoay. art job work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném bóng chày kiểu ném. A bowler who illegally throws the ball instead of bowling it. Ví dụ : "The umpire warned the bowler, "If you don't straighten your arm, you'll be called a thrower and can't play anymore." " Trọng tài cảnh báo người chơi bóng, "Nếu anh không duỗi thẳng tay khi ném bóng, anh sẽ bị gọi là người ném bóng chày kiểu ném và không được chơi nữa đâu." sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ném bóng, vận động viên ném bóng. (1800s) The pitcher. Ví dụ : ""The team depended on their star thrower to win the baseball game." " Đội bóng phụ thuộc vào người ném bóng ngôi sao của họ để thắng trận bóng chày. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc