Hình nền cho thrower
BeDict Logo

thrower

/ˈθroʊər/ /ˈθroʊɚ/

Định nghĩa

noun

Người ném, vận động viên ném.

Ví dụ :

Đội bóng chày cần một người ném bóng giỏi để ném trong trận chung kết.
noun

Người ném bóng chày kiểu ném.

Ví dụ :

Trọng tài cảnh báo người chơi bóng, "Nếu anh không duỗi thẳng tay khi ném bóng, anh sẽ bị gọi là người ném bóng chày kiểu ném và không được chơi nữa đâu."