verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo, leo trèo. To climb in an awkward manner. Ví dụ : "The child tried to shinny up the smooth tree trunk, but kept sliding back down. " Đứa bé cố gắng trèo lên thân cây trơn láng, nhưng cứ bị tuột xuống hoài. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi hockey đường phố, Trận hockey tự phát. An informal game of pickup hockey played with minimal equipment: skates, sticks and a puck or ball. Ví dụ : "After school, the kids played shinny in the park. " Sau giờ học, bọn trẻ chơi hockey đường phố trong công viên. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc côn cầu đường phố. Street hockey. Ví dụ : "The kids were playing shinny in the street after school, using their backpacks as goals. " Bọn trẻ chơi khúc côn cầu đường phố trên đường sau giờ học, dùng ba lô làm khung thành. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc côn cầu trên băng, môn khúc côn cầu. Hockey. Ví dụ : "After school, we played some shinny at the park. " Sau giờ học, chúng tôi chơi khúc côn cầu trên băng ở công viên. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc côn cầu trên băng kiểu Mỹ. A hockey-like game played by American Indians. Ví dụ : "Every winter, the children of the tribe looked forward to playing shinny on the frozen lake. " Mỗi mùa đông, trẻ em trong bộ tộc đều mong chờ được chơi khúc côn cầu trên băng kiểu Mỹ trên mặt hồ đóng băng. game sport culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu lậu, rượu quốc lủi. Moonshine (illegal alcohol) Ví dụ : "The police found several bottles of shinny hidden in the old barn, leading to arrests for illegal alcohol production. " Cảnh sát đã tìm thấy vài chai rượu lậu giấu trong chuồng ngựa cũ, dẫn đến việc bắt giữ những người sản xuất rượu trái phép. drink substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc