Hình nền cho shinny
BeDict Logo

shinny

/ˈʃɪni/ /ˈʃɪniː/

Định nghĩa

verb

Trèo, leo trèo.

Ví dụ :

Đứa bé cố gắng trèo lên thân cây trơn láng, nhưng cứ bị tuột xuống hoài.
noun

Khúc côn cầu trên băng, môn khúc côn cầu.

Ví dụ :

Sau giờ học, chúng tôi chơi khúc côn cầu trên băng ở công viên.