noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh về nhà, cú đánh bốn điểm. A four-base hit. Ví dụ : "The first baseman hit a home run to lead off the ninth." Cầu thủ chắn bóng một ghi bàn về nhà ngay đầu hiệp chín. sport entertainment game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban về đích. The portion of a journey that ends at home. Ví dụ : "After a long day of errands, driving back home was the homerun of my trip. " Sau một ngày dài chạy việc vặt, lái xe về nhà là chặng "về đích" cuối cùng của tôi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành công lớn, thắng lợi vang dội. A success; especially, a popular success. Ví dụ : "The product was a home run." Sản phẩm đó là một thành công vang dội. achievement entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giao hợp, sự giao cấu. Sexual intercourse. sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc