Hình nền cho bravo
BeDict Logo

bravo

/bɹɑːˈvəʊ/ /bɹɑˈvoʊ/

Định nghĩa

noun

Du côn, sát thủ, tay anh chị.

Ví dụ :

Tên du côn khét tiếng đó đã khủng bố đường phố, cướp bóc và đe dọa người dân.