Hình nền cho hydrogenated
BeDict Logo

hydrogenated

/ˈhaɪdrədʒəˌneɪtɪd/ /ˈhaɪdrəˌdʒɛnˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The oil was hydrogenated to make the margarine solid at room temperature. "
Dầu đã được hydro hóa để làm cho bơ thực vật cứng lại ở nhiệt độ phòng.
adjective

Ví dụ :

Nhiều loại thực phẩm chế biến sẵn chứa dầu đã hydro hoá để tăng thời hạn sử dụng và cải thiện kết cấu, nhưng những chất béo này thường bị coi là không tốt cho sức khỏe.