adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cảm thấy đau đớn, không thể bị tổn thương. Unable to suffer, or feel pain. Ví dụ : "The marathon runner seemed impassible, showing no sign of pain despite the extreme heat. " Người chạy marathon dường như không hề biết đau đớn, không mảy may biểu lộ sự khó chịu nào dù trời nóng kinh khủng. physiology sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh lùng, vô cảm, không cảm xúc. Unable to feel emotion; impassive. Ví dụ : "The teacher remained impassible during the student's outburst. " Giáo viên vẫn giữ vẻ mặt lạnh lùng, vô cảm trong suốt cơn bùng nổ cảm xúc của học sinh. emotion character mind attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể bị tổn thương, không thể bị hại. Incapable of suffering injury or detriment. Ví dụ : "Because of the robot's metallic body, it seemed almost impassible to the harsh conditions of the desert. " Do cơ thể robot được làm bằng kim loại, nó dường như gần như không thể bị tổn thương bởi điều kiện khắc nghiệt của sa mạc. physiology medicine body being condition character quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc