adjective🔗ShareKhông thể xâm nhập, không thể xuyên thủng, kín mít. Not penetrable."The fortress is impenetrable, so it cannot be taken."Pháo đài này kiên cố đến mức không thể xâm nhập được, nên không thể chiếm được nó.materialphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó hiểu, bí hiểm, không thể dò được. Incomprehensible; fathomless; inscrutable."The teacher's explanation of quantum physics was impenetrable; no one understood a single word. "Lời giải thích về vật lý lượng tử của thầy giáo khó hiểu đến nỗi không ai hiểu nổi một chữ.languagemindphilosophyliteraturecommunicationqualityabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thấu qua được, không thể xuyên thủng, tối tăm. Opaque; obscure; not translucent or transparent."When night falls, she cloaks the world in impenetrable darkness."Khi màn đêm buông xuống, cô ấy bao trùm thế giới trong bóng tối dày đặc, không ánh sáng nào có thể xuyên qua.appearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc