Hình nền cho insinuate
BeDict Logo

insinuate

/ɪnˈsɪnjueɪt/

Định nghĩa

verb

Ám chỉ, bóng gió, nói mát.

Ví dụ :

Cô ấy ám chỉ rằng bạn bè đã phản bội cô ấy.
verb

Luồn lọt, khéo đưa vào, ám chỉ.

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng luồn lọt vào nhóm nổi tiếng bằng cách khen quần áo của họ và cười tất cả các câu chuyện cười của họ.