Hình nền cho insinuated
BeDict Logo

insinuated

/ɪnˈsɪnjueɪtɪd/ /ɪnˈsɪnjəweɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ám chỉ, bóng gió, nói xa xôi.

Ví dụ :

"She insinuated that her friends had betrayed her."
Cô ấy ám chỉ rằng bạn bè đã phản bội cô.
verb

Lẻn vào, luồn lọt, tìm cách lấy lòng.

Ví dụ :

Maria khéo léo luồn lọt vào nhóm học bằng cách cho mọi người mượn ghi chú hữu ích và kèm cặp họ học bài.