noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không thể bị tha hóa về mặt đạo đức (referring to the people, not the belief). One of an ancient religious sect of Alexandria, whose adherents believed that the body of Christ was incorruptible, and that he suffered hunger, thirst, and pain only in appearance. Ví dụ : "The historical records show that the Incorruptible debated fiercely with other early Christians about the true nature of Christ's suffering. " Sử sách ghi lại rằng những người thuộc giáo phái Incorruptible đã tranh luận gay gắt với những người theo đạo Cơ đốc sơ khai khác về bản chất thật sự nỗi thống khổ của Chúa Kitô. religion theology history doctrine group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể mua chuộc, chính trực, liêm khiết. Incapable of being bribed or morally corrupted; inflexibly just and upright. Ví dụ : "The judge was known for being incorruptible, and no amount of money could sway his decisions. " Vị thẩm phán đó nổi tiếng là không thể mua chuộc được, và dù có bao nhiêu tiền đi nữa cũng không thể lay chuyển được các quyết định của ông. moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể mua chuộc, không bị tha hóa, liêm khiết. Not subject to corruption or decay. Ví dụ : "The judge was known for being incorruptible, always making fair decisions. " Vị thẩm phán đó nổi tiếng là một người liêm khiết, không thể mua chuộc, và luôn đưa ra những phán quyết công bằng. moral character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc