Hình nền cho indebtedness
BeDict Logo

indebtedness

/ɪnˈdɛtɪdnəs/

Định nghĩa

noun

Mắc nợ, tình trạng nợ nần.

Ví dụ :

Mức độ mắc nợ cao của công ty khiến họ khó đầu tư vào thiết bị mới.
noun

Tổng nợ, số nợ, tình trạng mắc nợ.

Ví dụ :

Sau khi cộng hết các hóa đơn thẻ tín dụng, khoản vay sinh viên và tiền trả góp xe, Maria đã rất sốc khi thấy tổng nợ của mình lớn đến thế.