noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nợ, tình trạng nợ nần. State of owing money; being in debt. Ví dụ : "The company's high level of indebtedness made it difficult to invest in new equipment. " Mức độ mắc nợ cao của công ty khiến họ khó đầu tư vào thiết bị mới. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nợ, tình trạng nợ nần, sự mang ơn. The state of owing something or being under obligation to someone. Ví dụ : "After my neighbor helped me fix my car, I felt a strong sense of indebtedness to him. " Sau khi người hàng xóm giúp tôi sửa xe, tôi cảm thấy vô cùng mang ơn anh ấy. business economy finance value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món nợ, khoản nợ, tình trạng mắc nợ. The amount owed. Ví dụ : "My indebtedness to the library is now over $50. " Khoản nợ của tôi với thư viện hiện đã hơn 50 đô la. amount business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng nợ, số nợ, tình trạng mắc nợ. All debts totalled. Ví dụ : "After adding up all her credit card bills, student loans, and car payment, Maria was shocked by the total amount of her indebtedness. " Sau khi cộng hết các hóa đơn thẻ tín dụng, khoản vay sinh viên và tiền trả góp xe, Maria đã rất sốc khi thấy tổng nợ của mình lớn đến thế. finance economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc