Hình nền cho indirection
BeDict Logo

indirection

/ˈɪndaɪˈɹɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Tính vòng vo, sự thiếu phương hướng, sự quanh co.

A lack of direction; deviousness or aimlessness.

Ví dụ :

Việc cô ấy nói năng vòng vo khi giải thích vấn đề khiến người khác khó hiểu cô ấy thực sự cần giúp đỡ điều gì.
noun

Sự gián tiếp, tính gián tiếp.

Ví dụ :

Thay vì thay đổi trực tiếp ngân sách gia đình, bố đã dùng một chương trình máy tính với nhiều lớp gián tiếp, tức là thông qua nhiều bước tính toán trung gian, để dự tính các khoản tiết kiệm tiềm năng.
noun

Vòng vo, gián tiếp.

Ví dụ :

Thay vì trực tiếp xin tăng lương với sếp, cô ấy đã cố gắng thể hiện giá trị của mình một cách vòng vo, khéo léo nhấn mạnh những thành công và đóng góp gần đây của cô.