Hình nền cho indissoluble
BeDict Logo

indissoluble

/ɪndɪˈsɒljʊbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể phá vỡ, Bền vững, Vĩnh cửu.

Ví dụ :

"It connected in one indissoluble bond."
Nó gắn kết mọi thứ lại thành một mối liên kết bền chặt không thể phá vỡ.