Hình nền cho industrialisation
BeDict Logo

industrialisation

/ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃən/ /ənˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Quá trình công nghiệp hóa nhanh chóng của Trung Quốc đã mang lại tăng trưởng kinh tế đáng kể, nhưng cũng gây ra những thách thức về môi trường.