noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính hèn kém, Sự thấp kém, Tính thua kém. The quality or state of being inferior. Ví dụ : "His constant criticism made her feel a deep sense of inferiority about her work. " Những lời chỉ trích liên tục của anh ta khiến cô ấy cảm thấy sự thua kém sâu sắc về công việc của mình. quality being attitude mind character human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính kém hơn, sự thấp kém, sự thua kém. An inferior value or quality. Ví dụ : "The student felt a sense of inferiority because he consistently received lower grades than his classmates. " Người học sinh cảm thấy sự thua kém vì liên tục nhận được điểm thấp hơn các bạn cùng lớp. value quality attitude character society mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế yếu, vị thế thấp kém. An inferior power. Ví dụ : "The student's feeling of inferiority in math class made her hesitant to ask questions. " Cảm giác thế yếu trong lớp toán khiến cô học sinh ngại ngùng đặt câu hỏi. politics world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kém cỏi, thua kém, yếu thế. The quality of being a competitive disadvantage. Ví dụ : "The student's feeling of inferiority in math class made it difficult for her to ask questions, even when she needed help. " Cảm giác yếu thế của học sinh đó trong lớp toán khiến em ngại đặt câu hỏi, ngay cả khi em cần giúp đỡ. quality business economy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc