Hình nền cho installer
BeDict Logo

installer

/ɪnˈstɔlər/ /ɪnˈstɑlər/

Định nghĩa

noun

Người cài đặt, trình cài đặt.

Ví dụ :

"The installer spent all morning putting in our new dishwasher. "
Người cài đặt đã mất cả buổi sáng để lắp cái máy rửa bát mới cho nhà mình.