Hình nền cho interpleader
BeDict Logo

interpleader

/ˌɪntərˈpliːdər/

Định nghĩa

noun

Người thưa kiện tranh chấp tài sản, người yêu cầu phân xử.

One who makes an interplea.

Ví dụ :

Công ty bảo hiểm, đối mặt với hai yêu cầu bồi thường mâu thuẫn về khoản tiền bảo hiểm nhân thọ, đã trở thành người yêu cầu phân xử, và yêu cầu tòa án quyết định ai mới là người nên nhận số tiền đó.
noun

Yêu cầu người thứ ba tham gia tố tụng.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó đã nộp đơn yêu cầu người thứ ba tham gia tố tụng để đòi tiền thưởng, vì cả giáo viên và hiệu trưởng đều có yêu sách đối với số tiền đó.
noun

Sự can thiệp, biện hộ giữa các bên tranh chấp.

Ví dụ :

Vì có hai người cùng tuyên bố sở hữu tấm vé số trúng thưởng, công ty xổ số đã nộp đơn yêu cầu tòa án phân xử tranh chấp (interpleader), nhờ tòa quyết định ai mới là người được nhận giải thưởng.