Hình nền cho interpole
BeDict Logo

interpole

/ˈɪntərpəʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ sư giải thích rằng cực phụ của động cơ giúp giảm thiểu tia lửa điện ở bộ chuyển mạch, giúp động cơ vận hành êm ái hơn và ít bị mài mòn hơn.