Hình nền cho commutator
BeDict Logo

commutator

/ˈkɑmjəteɪtər/ /ˈkɑməteɪtər/

Định nghĩa

noun

Bộ chuyển mạch, cổ góp điện.

Ví dụ :

Chiếc mô-tơ nhỏ trong xe đồ chơi của con trai tôi có một cổ góp điện (bộ chuyển mạch) giúp đảo chiều dòng điện, nhờ đó bánh xe có thể tiếp tục quay theo một hướng.
noun

Ví dụ :

Trong lý thuyết nhóm, phần tử giao hoán của hai phần tử cho ta biết hai phần tử đó không giao hoán với nhau nhiều đến mức nào; nếu phần tử giao hoán bằng phần tử đơn vị, thì hai phần tử đó giao hoán hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

"In abstract algebra, the commutator [x, y] = xy - yx shows us how much two elements x and y fail to commute; if the commutator equals zero, then x and y commute perfectly. "
Trong đại số trừu tượng, phần tử giao hoán [x, y] = xy - yx cho ta biết hai phần tử xy không giao hoán với nhau nhiều đến mức nào; nếu phần tử giao hoán bằng không, thì xy hoàn toàn giao hoán được với nhau.