BeDict Logo

commutator

/ˈkɑmjəteɪtər/ /ˈkɑməteɪtər/
Hình ảnh minh họa cho commutator: Bộ chuyển mạch, cổ góp điện.
 - Image 1
commutator: Bộ chuyển mạch, cổ góp điện.
 - Thumbnail 1
commutator: Bộ chuyển mạch, cổ góp điện.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc mô-tơ nhỏ trong xe đồ chơi của con trai tôi có một cổ góp điện (bộ chuyển mạch) giúp đảo chiều dòng điện, nhờ đó bánh xe có thể tiếp tục quay theo một hướng.

Hình ảnh minh họa cho commutator: Phần tử giao hoán.
noun

Trong lý thuyết nhóm, phần tử giao hoán của hai phần tử cho ta biết hai phần tử đó không giao hoán với nhau nhiều đến mức nào; nếu phần tử giao hoán bằng phần tử đơn vị, thì hai phần tử đó giao hoán hoàn toàn.

Hình ảnh minh họa cho commutator: Phần tử giao hoán.
noun

Trong đại số trừu tượng, phần tử giao hoán [x, y] = xy - yx cho ta biết hai phần tử x và y không giao hoán với nhau nhiều đến mức nào; nếu phần tử giao hoán bằng không, thì x và y hoàn toàn giao hoán được với nhau.