

interrogators
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The airport security system uses interrogators to quickly scan boarding passes and request passenger information from the airline's database. "
Hệ thống an ninh sân bay sử dụng các thiết bị hỏi đáp để nhanh chóng quét thẻ lên máy bay và yêu cầu thông tin hành khách từ cơ sở dữ liệu của hãng hàng không.
Từ liên quan
requests noun
/rɪˈkwɛsts/ /rɪˈkwɛs/
Yêu cầu, lời thỉnh cầu.
With possessive: Những yêu cầu của con trai tôi ở cửa hàng đồ chơi thường bị phớt lờ. Without possessive: Thủ thư lịch sự từ chối mọi yêu cầu giúp đỡ về máy tính đối với cô ấy vì cô ấy đang bận.