Hình nền cho interrogators
BeDict Logo

interrogators

/ɪnˌtɛrəˈɡeɪtərz/ /ɪnˈtɛrəˌɡeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người thẩm vấn, người hỏi cung.

Ví dụ :

Các điều tra viên của cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm hàng giờ liền về vụ cướp.
noun

Người thẩm vấn.

Ví dụ :

Hệ thống an ninh sân bay sử dụng các thiết bị hỏi đáp để nhanh chóng quét thẻ lên máy bay và yêu cầu thông tin hành khách từ cơ sở dữ liệu của hãng hàng không.