Hình nền cho invalids
BeDict Logo

invalids

/ˈɪnvəlɪdz/ /ˈɪnvəlɪts/

Định nghĩa

noun

Người tàn tật, người bệnh tật, người ốm yếu.

Ví dụ :

Bệnh viện có khu vực chờ riêng cho những người tàn tật hoặc bệnh tật cần được hỗ trợ đặc biệt.
noun

Người tàn tật, người bệnh tật, người ốm yếu.

Ví dụ :

Viện dưỡng lão chăm sóc nhiều người bệnh tật yếu ớt, cung cấp cho họ bữa ăn và giúp đỡ trong việc tắm rửa, thay quần áo.
noun

Ví dụ :

Sau chiến tranh, chính phủ đã cung cấp nhà ở và chăm sóc sức khỏe cho những thương binh không còn khả năng lao động vì thương tật.