

entropy
/ˈɛntɹəpi/
noun

noun

noun
Độ hỗn loạn, entropy.
Khi nước nóng nguội đi và nước lạnh ấm lên, entropy của nước tắm âm ấm tăng lên (tức là độ hỗn loạn tăng lên), khiến năng lượng trong nước khó sử dụng để tạo ra công hơn.

noun
Entropy: noun: Độ hỗn loạn, sự suy giảm năng lượng, mức độ mất trật tự.

noun
Độ hỗn loạn thông tin, entropy.
Việc entropy trong tín hiệu radio ngày càng tăng khiến cho việc hiểu bản tin thời tiết trở nên khó khăn; chúng ta chỉ nghe thấy tiếng rè rè và những câu nói đứt quãng.

noun
