BeDict Logo

entropy

/ˈɛntɹəpi/
Hình ảnh minh họa cho entropy: Độ hỗn loạn, entropy nhiệt động lực học.
noun

Độ hỗn loạn, entropy nhiệt động lực học.

Nhiệt từ động cơ xe hơi là một dạng entropy; đó là năng lượng không thể dùng để đẩy xe về phía trước được, nó chỉ làm tăng độ hỗn loạn của hệ thống thôi.

Hình ảnh minh họa cho entropy: Độ hỗn loạn, sự mất trật tự.
noun

Độ hỗn loạn, sự mất trật tự.

Sau khi bọn trẻ chơi với các khối xếp hình, căn phòng trở nên rất hỗn loạn: các khối hình nằm rải rác khắp nơi, thể hiện rõ sự mất trật tự.

Hình ảnh minh họa cho entropy: Độ hỗn loạn, entropy.
noun

Khi nước nóng nguội đi và nước lạnh ấm lên, entropy của nước tắm âm ấm tăng lên (tức là độ hỗn loạn tăng lên), khiến năng lượng trong nước khó sử dụng để tạo ra công hơn.

Hình ảnh minh họa cho entropy: Entropy: noun: Độ hỗn loạn, sự suy giảm năng lượng, mức độ mất trật tự.
noun

Entropy: noun: Độ hỗn loạn, sự suy giảm năng lượng, mức độ mất trật tự.

Khi cục nước đá tan chảy, các phân tử nước lan rộng ra, làm tăng entropy (độ hỗn loạn/sự phân tán năng lượng) của hệ thống.

Hình ảnh minh họa cho entropy: Độ hỗn loạn thông tin, entropy.
noun

Độ hỗn loạn thông tin, entropy.

Việc entropy trong tín hiệu radio ngày càng tăng khiến cho việc hiểu bản tin thời tiết trở nên khó khăn; chúng ta chỉ nghe thấy tiếng rè rè và những câu nói đứt quãng.

Hình ảnh minh họa cho entropy: Sự hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn, sự suy thoái.
noun

Sự hỗn loạn, tình trạng hỗn loạn, sự suy thoái.

Sau vài ngày không dọn dẹp, phòng của đứa trẻ trở nên hoàn toàn hỗn loạn, đồ chơi, quần áo và sách vở vứt lung tung khắp nơi.