Hình nền cho isogonal
BeDict Logo

isogonal

/ʌɪˈsɒɡənəl/

Định nghĩa

noun

Đường đẳng thiên, đường đẳng khuynh từ.

Ví dụ :

Bản đồ thể hiện một đường đẳng thiên uốn lượn qua nhiều bang, cho thấy các khu vực có độ lệch từ giống nhau.
adjective

Ví dụ :

Bản đồ thể hiện các đường đẳng hướng, nối liền những khu vực có độ lệch từ trường giống nhau, giúp các thủy thủ định hướng.