noun🔗ShareĐường đẳng thiên, đường đẳng khuynh từ. A line connecting points on the Earth's surface whose magnetic declination is identical."The map showed an isogonal curving across several states, indicating areas with the same magnetic declination. "Bản đồ thể hiện một đường đẳng thiên uốn lượn qua nhiều bang, cho thấy các khu vực có độ lệch từ giống nhau.geographygeologynauticalenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐẳng hướng. Describing lines connecting points on the Earth's surface whose magnetic declination is identical."The map showed isogonal lines connecting areas with the same magnetic declination, helping sailors navigate. "Bản đồ thể hiện các đường đẳng hướng, nối liền những khu vực có độ lệch từ trường giống nhau, giúp các thủy thủ định hướng.geographygeologynaturescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐẳng giác. Having equal angles."The tiles in the kitchen floor are isogonal squares, meaning all their angles are equal to 90 degrees. "Gạch lát sàn bếp là các hình vuông đẳng giác, nghĩa là tất cả các góc của chúng đều bằng 90 độ.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc