BeDict Logo

janissary

/-səɹi/
Hình ảnh minh họa cho janissary: Lính Janissary, quân Janissary.
noun

Trong chuyến hành trình lịch sử qua vùng đất Ottoman, người thương gia đã thuê một quân Janissary hộ tống để bảo vệ ông ta khỏi bọn cướp.

Hình ảnh minh họa cho janissary: Lính Janissary, cận vệ tinh nhuệ, người ủng hộ trung thành.
noun

Lính Janissary, cận vệ tinh nhuệ, người ủng hộ trung thành.

Vị CEO chỉ thăng chức cho những nhân viên được xem là những "lính Janissary" trung thành, những người ủng hộ mù quáng tầm nhìn của ông ta mà không hề thắc mắc.