Hình nền cho janissaries
BeDict Logo

janissaries

/ˈdʒænɪˌsɛriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong suốt chuyến đi lịch sử qua Đế chế Ottoman, nhà ngoại giao luôn được bảo vệ bởi hai quân Janissary mặt lạnh lùng.
noun

Lính janissary, quân tinh nhuệ, người ủng hộ trung thành.

Ví dụ :

Bố mẹ của học sinh mới được xem như là những người ủng hộ trung thành của câu lạc bộ tranh biện, luôn hết mực ủng hộ mọi lập luận của con mình.