Hình nền cho jolted
BeDict Logo

jolted

/ˈdʒoʊltɪd/ /ˈdʒoʊltəd/

Định nghĩa

verb

Xô mạnh, làm rung mạnh, giật mạnh.

Ví dụ :

"The bus jolted its passengers at every turn."
Xe buýt xô xóc hành khách mỗi khi vào cua.