Hình nền cho tittle
BeDict Logo

tittle

/ˈtɪt.əl/

Định nghĩa

noun

Mảy may, chút xíu, tí tẹo.

Ví dụ :

Anh ấy chỉ còn lại chút xíu năng lượng sau một ngày dài làm việc.
noun

Dấu chấm, dấu nhỏ, dấu phụ.

Ví dụ :

Cô giáo nhắc nhở học sinh phải luôn viết dấu chấm trên chữ "i" viết thường khi làm bài luận.