Hình nền cho kinda
BeDict Logo

kinda

/ˈkaɪndə/

Định nghĩa

adverb

Hơi hơi, có phần, một chút.

Ví dụ :

"I kinda hafta do this right now."
Tôi hơi hơi phải làm việc này ngay bây giờ.
noun

Khỉ Kinda.

A subspecies of baboon, Papio cynocephalus kindae, primarily found in Angola, the Democratic Republic of the Congo, Zambia, and possibly western Tanzania.

Ví dụ :

Một bộ phim tài liệu về động vật hoang dã đã giới thiệu về khỉ Kinda, làm nổi bật cấu trúc xã hội và chế độ ăn uống độc đáo của loài này.