Hình nền cho baboon
BeDict Logo

baboon

/bəˈbuːn/ /ˌbæˈbuːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi tham quan sở thú, lũ trẻ rất thích thú nhìn con khỉ đầu chó đang chải chuốt cái mông đỏ ửng trên tảng đá.