Hình nền cho ks
BeDict Logo

ks

/kɛks/ /ɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The image file was only 50 ks, so it didn't take long to download. "
Tệp ảnh đó chỉ có 50 kilobyte, nên tải xuống rất nhanh.