Hình nền cho kb
BeDict Logo

kb

/keɪ biː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi lỡ làm đổ cà phê lên bàn phím của tôi, nên giờ một vài phím không bấm được nữa.
noun

Ví dụ :

Nhạc sĩ cắm đàn phím điện tử vào máy tính để thu âm giai điệu synth.
noun

Ví dụ :

Nhà sinh học phân tử đã phân lập được một đoạn DNA dài 2 kilobase (kb), tương đương 2000 nucleotide (1000 nucleotide trên mỗi chuỗi), để nghiên cứu chức năng của nó.