Hình nền cho lac
BeDict Logo

lac

/læk/ /lɑːk/ /lɑk/

Định nghĩa

noun

Cánh kiến đỏ.

Ví dụ :

Người thợ thủ công đã dùng cánh kiến đỏ để tạo độ bóng cho món đồ chơi bằng gỗ.
noun

Vết rách, vết xước.

Ví dụ :

"hand lac"
Vết rách ở tay.