noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương gia Ấn Độ, người đổi tiền Ấn Độ. An Indian trader, merchant, cashier, or money changer. Ví dụ : "In the bustling Indian market, the banyan carefully counted the customer's rupees before handing over the silk scarf. " Ở khu chợ Ấn Độ nhộn nhịp, người đổi tiền banyan cẩn thận đếm từng đồng rupee của khách hàng trước khi trao chiếc khăn lụa. business job commerce economy person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đa, cây đa. A tropical Indian fig tree, Ficus benghalensis, that has many aerial roots. Ví dụ : "The children played hide-and-seek among the many aerial roots of the enormous banyan tree in the park. " Bọn trẻ chơi trốn tìm giữa những rễ trên không chằng chịt của cây đa khổng lồ trong công viên. plant biology nature geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng Ấn Độ. A type of loose gown worn in India. Ví dụ : "The old man sat on the porch, comfortably dressed in a light cotton banyan. " Ông lão ngồi trên hiên nhà, thoải mái mặc một chiếc áo choàng Ấn Độ bằng vải cotton mỏng nhẹ. wear culture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ba lỗ. A vest; an undershirt; a singlet. Ví dụ : "He wore a cool, light banyan under his shirt to stay comfortable on the hot day. " Anh ấy mặc một chiếc áo ba lỗ mỏng, mát dưới áo sơ mi để cảm thấy thoải mái trong ngày nóng nực. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải lao trên bờ, Xuống bờ nghỉ ngơi. (Naval slang) A camping excursion on shore, to give a ship's crew a break from shipboard routine. Ví dụ : "The captain announced a banyan for the crew tomorrow, so everyone is looking forward to stretching their legs on land. " Ngày mai thuyền trưởng thông báo cho thủy thủ đoàn được "giải lao trên bờ", nên ai nấy đều mong được lên bờ duỗi chân. nautical military entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc