Hình nền cho banyan
BeDict Logo

banyan

/ˈbæn.jən/

Định nghĩa

noun

Thương gia Ấn Độ, người đổi tiền Ấn Độ.

Ví dụ :

Ở khu chợ Ấn Độ nhộn nhịp, người đổi tiền banyan cẩn thận đếm từng đồng rupee của khách hàng trước khi trao chiếc khăn lụa.
noun

Giải lao trên bờ, Xuống bờ nghỉ ngơi.

Ví dụ :

Ngày mai thuyền trưởng thông báo cho thủy thủ đoàn được "giải lao trên bờ", nên ai nấy đều mong được lên bờ duỗi chân.