BeDict Logo

banyan

/ˈbæn.jən/
noun

Thương gia Ấn Độ, người đổi tiền Ấn Độ.

Ví dụ:

Ở khu chợ Ấn Độ nhộn nhịp, người đổi tiền banyan cẩn thận đếm từng đồng rupee của khách hàng trước khi trao chiếc khăn lụa.

noun

Giải lao trên bờ, Xuống bờ nghỉ ngơi.

Ví dụ:

Ngày mai thuyền trưởng thông báo cho thủy thủ đoàn được "giải lao trên bờ", nên ai nấy đều mong được lên bờ duỗi chân.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "excursion" - Chuyến du ngoạn, cuộc đi chơi, chuyến đi ngắn ngày.
/ɛks.kɜː(ɹ).ʃən/

Chuyến du ngoạn, cuộc đi chơi, chuyến đi ngắn ngày.

"While driving home I took an excursion and saw some deer."

Trên đường lái xe về nhà, tôi rẽ ngang đi chơi một đoạn và thấy vài con nai.

Hình ảnh minh họa cho từ "customer" - Khách hàng, người mua, thượng đế.
/ˈkʌstəmə/ /ˈkʌstəmɚ/

Khách hàng, người mua, thượng đế.

"Every person who passes by is a potential customer."

Bất cứ ai đi ngang qua đây đều là một khách hàng tiềm năng.

Hình ảnh minh họa cho từ "shipboard" - Mạn tàu, thành tàu.
/ˈʃɪpbɔrd/ /ˈʃɪpˌbɔrd/

Mạn tàu, thành tàu.

"The sailor leaned against the shipboard, watching the harbor. "

Người thủy thủ tựa vào mạn tàu, ngắm nhìn bến cảng.

Hình ảnh minh họa cho từ "comfortably" - Thoải mái, dễ chịu.
/ˈkʌmf(ə)təbli/ /ˈkʌmftɚbli/

Thoải mái, dễ chịu.

"I snuggled comfortably into the blankets."

Tôi cuộn mình vào chăn một cách thoải mái và dễ chịu.

Hình ảnh minh họa cho từ "undershirt" - Áo lót, áo ba lỗ lót trong.
/ˈʌndərʃɜrt/ /ˈʌndɚʃɝt/

Áo lót, áo ba lỗ lót trong.

"To stay cool in the summer, Sarah wore a thin undershirt under her blouse to school. "

Để giữ mát mẻ vào mùa hè, Sarah mặc một chiếc áo ba lỗ lót mỏng bên trong áo blouse khi đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "comfortable" - Chăn bông.
/ˈkʌm.fə.tə.bəl/ /ˈkɐmf.tɘ.bɘl/

Chăn bông.

"My grandmother bought a new comfortable for her bed. "

Bà tôi mua một cái chăn bông mới cho giường của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

"He listened carefully to his mother's concerns, feeling sorrowful about her disappointment. "

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "stretching" - Sự căng, sự kéo dài.
/ˈstɹɛtʃɪŋ/

Sự căng, sự kéo dài.

"The stretching of the rubber band showed its elasticity. "

Việc kéo căng sợi dây cao su cho thấy tính đàn hồi của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "merchant" - Thương gia, nhà buôn, lái buôn.
/ˈmɜːtʃənt/ /ˈmɝtʃənt/

Thương gia, nhà buôn, lái buôn.

"The local merchant sold fresh produce at the farmer's market. "

Ông lái buôn địa phương bán nông sản tươi sống ở chợ nhà nông.

Hình ảnh minh họa cho từ "announced" - Thông báo, loan báo.
/əˈnaʊnst/ /əˈnaʊnstɪd/

Thông báo, loan báo.

"The teacher announced that there would be no school tomorrow due to the snow. "

Giáo viên thông báo rằng ngày mai sẽ không có buổi học nào vì có tuyết.

Hình ảnh minh họa cho từ "bustling" - Nhộn nhịp, hối hả.
/ˈbʌslɪŋ/

Nhộn nhịp, hối hả.

"The commuters bustled about inside the train station."

Hành khách nhộn nhịp đi lại trong nhà ga xe lửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "tropical" - Cây nhiệt đới
/ˈtrɑpɪkəl/ /ˈtrɒpɪkəl/

Cây nhiệt đới

"My grandmother's garden has many tropicals, including hibiscus and plumeria. "

Vườn của bà tôi có rất nhiều cây nhiệt đới, bao gồm dâm bụt và hoa sứ.