BeDict Logo

launchers

/ˈlɔːntʃərz/ /ˈlɑːntʃərz/
noun

Bệ phóng ứng dụng, trình khởi chạy.

Ví dụ:

Điện thoại của tôi có vài trình khởi chạy ứng dụng, nên tôi có thể tùy chỉnh màn hình chính với các ứng dụng và tiện ích yêu thích của mình.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "projectile" - Vật phóng, đạn, tên lửa.
/pɹə(ʊ)ˈdʒɛktɪl/ /pɹəˈdʒɛk.taɪl/

Vật phóng, đạn, tên lửa.

Người cung thủ đã dùng một cây cung mạnh để bắn vật phóng về phía mục tiêu.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "launches" - Sự hạ thủy, Lễ hạ thủy.
/ˈlɔːntʃɪz/ /ˈlɑːntʃɪz/

Sự hạ thủy, Lễ hạ thủy.

Xưởng đóng tàu đã chuẩn bị trong nhiều tuần cho lễ hạ thủy hoành tráng của những tàu chở hàng mới này.

Hình ảnh minh họa cho từ "programs" - Chương trình, kế hoạch.
/ˈpɹoʊɡɹæms/ /ˈpɹəʊɡɹæms/

Chương trình, kế hoạch.

Chương trình tập thể dục của chúng ta hôm nay bao gồm bơi lội và chạy bộ.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "frequently" - Thường xuyên, hay, luôn.
/ˈfɹiː.kwənt.li/

Thường xuyên, hay, luôn.

Câu hỏi này thường xuyên xuất hiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "catapult" - Máy phóng, súng cao su.
/ˈkæ.tə.pʌlt/

Máy phóng, súng cao su.

Tàu sân bay đã dùng máy phóng để đẩy máy bay chiến đấu lên không trung.

Hình ảnh minh họa cho từ "application" - Sự bôi, sự thoa.
/aplɪˈkeɪʃ(ə)n/ /ˌæpləˈkeɪʃən/

Sự bôi, sự thoa.

Việc thoa kem này lên da sẽ giúp giảm sưng.

Hình ảnh minh họa cho từ "initiates" - Người mới, thành viên mới, người nhập môn.
/ɪˈnɪʃieɪts/ /ɪˈnɪʃiˌeɪts/

Người mới, thành viên mới, người nhập môn.

Cô học sinh mới, người vừa nhập môn vào lớp, tự giới thiệu bản thân với các bạn khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "favorite" - Ưa thích, người được yêu thích.
/ˈfeɪv.ɹɪt/

Ưa thích, người được yêu thích.

Quyển sách mà tôi yêu thích nhất là quyển nói về việc khám phá vũ trụ.

Hình ảnh minh họa cho từ "customize" - Tùy chỉnh, cá nhân hóa.
/ˈkʌst.ə.maɪ̯z/

Tùy chỉnh, nhân hóa.

Con gái tôi đã tùy chỉnh chiếc ba lô của nó bằng những hình dán sặc sỡ để biến nó thành của riêng.

Hình ảnh minh họa cho từ "launcher" - Bệ phóng, người phóng, thiết bị phóng.
/ˈlɔːntʃ.ə/ /ˈlɑntʃ.ɚ/

Bệ phóng, người phóng, thiết bị phóng.

Cái máy bắn đá là một thiết bị phóng rất tốt cho vật thể nhỏ đó.