noun🔗ShareSự đi lại vất vả, công việc chân tay. Work, especially research or preparation, that involves significant walking, travel, or similar effort.""My assistant did the legwork of finding all the conference venues and checking their availability." "Trợ lý của tôi đã làm công việc đi lại vất vả để tìm tất cả các địa điểm tổ chức hội nghị và kiểm tra xem chúng còn trống hay không.workactionjobprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự di chuyển khéo léo, sự nhanh nhẹn. Skillful or vigorous use of the legs, as in dance or sports."The soccer player's impressive legwork allowed him to dribble past three defenders. "Khả năng di chuyển chân nhanh nhẹn và điêu luyện của cầu thủ bóng đá đó đã giúp anh ta rê bóng qua ba hậu vệ.bodysportdanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc