noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề xuyên suốt, mô típ chủ đạo. A melodic theme associated with a particular character, place, thing or idea in an opera. Ví dụ : "In the opera, a recurring, somber piano tune serves as the leitmotif for the villain, appearing whenever he enters or his evil plans are mentioned. " Trong vở opera này, một giai điệu piano buồn bã, lặp đi lặp lại đóng vai trò như mô típ chủ đạo, tượng trưng cho nhân vật phản diện, xuất hiện mỗi khi hắn bước vào hoặc những kế hoạch xấu xa của hắn được nhắc đến. music literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề chính, mô típ chủ đạo. A recurring theme. Ví dụ : "The feeling of being overwhelmed was a leitmotif throughout Sarah's first week at her new job. " Cảm giác choáng ngợp là một chủ đề chính, lặp đi lặp lại suốt tuần đầu tiên của Sarah ở công việc mới. music literature style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc