Hình nền cho lilted
BeDict Logo

lilted

/ˈlɪltɪd/ /ˈlɪltəd/

Định nghĩa

verb

Du dương, ngân nga, réo rắt.

Ví dụ :

Những ngón tay của nghệ sĩ dương cầm lướt nhẹ, réo rắt trên các phím đàn, tạo nên một giai điệu vui tươi.