Hình nền cho luffas
BeDict Logo

luffas

/ˈlʌfəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi những quả mướp trong vườn nhà Maria chín già trên giàn, cô ấy dùng chúng làm miếng rửa chén tự nhiên.